Nghĩa của cụm từ as agreed upon in the previous meeting today we are going to sign the contract trong tiếng Anh

  • As agreed upon in the previous meeting, today we are going to sign the contract
  • Như đã thỏa thuận trong cuộc họp trước, hôm nay chúng ta sẽ ký hợp đồng
  • As agreed upon in the previous meeting, today we are going to sign the contract
  • Như đã thỏa thuận trong cuộc họp trước, hôm nay chúng ta sẽ ký hợp đồng
  • I think we've agreed on all the terms of the contract.
  • Tôi nghĩ chúng ta đã thống nhất về mọi điều khoản của hợp đồng.
  • I hope this contract will be signed smoothly.
  • Tôi hy vọng hợp đồng này sẽ được ký kết thuận lợi.
  • It's going to be hot today
  • Hôm nay trời sẽ nóng
we, to, today, upon, IN
  • It's going to snow today
  • Hôm nay trời sẽ mưa tuyết
  • Just sign your name in it
  • Ông chỉ cần ký tên mình vào đó
  • Please sign this order
  • Vui lòng ký tên vào phiếu này ạ
  • I’m not sure which one to sign up for.
  • Tôi chưa biết sẽ đăng ký vào lớp nào nữa.
  • You sign here, please.
  • Anh hãy kí vào đây.
  • Sign up
  • đăng ký
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • Is there any possibility we can move the meeting to Monday?
  • Chúng ta có thể dời cuộc gặp đến thứ hai được không?
  • I was hoping you would cover for me at the strategy meeting this afternoon.
  • Tôi hi vọng anh có thể thay thế tôi ở cuộc họp bàn chiến lược chiều nay.
  • I think we’d better leave that for another meeting.
  • Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận điều đó ở cuộc họp sau.
  • It would be a big help if you could arrange the meeting.
  • Sẽ là một sự giúp đỡ to lớn nếu anh có thể sắp xếp buổi gặp mặt này.
  • We wish to apologize for the delay to the meeting.
  • Chúng tôi muốn xin lỗi vì họp trễ.
  • Fancy meeting you here!
  • Không nghĩ là gặp anh ở đây!

Những từ liên quan với AS AGREED UPON IN THE PREVIOUS MEETING TODAY WE ARE GOING TO SIGN THE CONTRACT

going, contract, sign, meeting, as, the, are, previous
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất