Argumentative | Nghĩa của từ argumentative trong tiếng Anh

/ˌɑɚgjəˈmɛntətɪv/

  • Tính từ
  • thích tranh cãi, hay cãi lẽ
  • để tranh cãi, để tranh luận
  • có lý, có luận chứng, lôgíc

Những từ liên quan với ARGUMENTATIVE

contentious, contrary, salty, quarrelsome, opinionated, combative, pugnacious, spiky
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất