Argumentative | Nghĩa của từ argumentative trong tiếng Anh
/ˌɑɚgjəˈmɛntətɪv/
- Tính từ
- thích tranh cãi, hay cãi lẽ
- để tranh cãi, để tranh luận
- có lý, có luận chứng, lôgíc
Những từ liên quan với ARGUMENTATIVE
contentious, contrary, salty, quarrelsome, opinionated, combative, pugnacious, spiky