Apathy | Nghĩa của từ apathy trong tiếng Anh

/ˈæpəθi/

  • Danh Từ
  • tính không tình cảm, tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hững

Những từ liên quan với APATHY

insouciance, lethargy, lassitude, disinterest
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất