Disinterest | Nghĩa của từ disinterest trong tiếng Anh

/dɪsˈɪntrəst/

  • Động từ
  • tước bỏ quyền lợi
    1. to disinterest oneself: không quan tâm đến; (ngoại giao) từ bỏ ý định can thiệp, từ bỏ quyền can thiệp

Những từ liên quan với DISINTEREST

detachment, equity, inattention, justice, lethargy, lassitude
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất