Alloy | Nghĩa của từ alloy trong tiếng Anh

/ˈæˌloɪ/

  • Danh Từ
  • hợp kim
  • tuổi (kim loại quý như vàng bạc)
  • chất hỗn hợp; sự pha trộn
    1. happiness without alloy: niềm hạnh phúc hoàn toàn không có gì làm vằn gợn
  • Động từ
  • nấu thành hợp kim
  • trộn vào, pha trộn
  • làm xấu đi, làm giảm giá trị đi

Những từ liên quan với ALLOY

composite, amalgam, amalgamate, combine, intermix, fuse, mix, reduction, fusion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất