Advisable | Nghĩa của từ advisable trong tiếng Anh

/ədˈvaɪzəbəl/

  • Tính từ
  • nên, thích hợp, đáng theo
    1. I do not think it advisable for you to go: tôi nghi advisable là anh không nên đi
  • khôn, khôn ngoan

Những từ liên quan với ADVISABLE

fit, sound, desirable, commendable, judicious, prudent, sensible, politic, appropriate, seemly
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất