Abuse | Nghĩa của từ abuse trong tiếng Anh

/əˈbjuːz/

  • Danh Từ
  • sự lạm dụng, sự lộng hành
    1. abuse of power: sự lạm quyền
    2. to remedy abuses: sửa chữa thói lạm dụng
  • thói xấu, hủ tục
  • sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả
  • sự nói xấu, sự gièm pha
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ
    1. an abuse of animals: sự hành hạ súc vật
  • Động từ
  • lạm dụng (quyền hành...)
  • lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa
  • nói xấu, gièm pha
    1. to abuse somebody behind his bock: nói xấu sau lưng ai
  • (từ cổ,nghĩa cổ) lừa dối, lừa gạt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất