Nghĩa của cụm từ do not drive after taking this medication trong tiếng Anh

  • Do not drive after taking this medication
  • Không lái xe sai khi uống thuốc
  • Do not drive after taking this medication
  • Không lái xe sai khi uống thuốc
  • Do not operate heavy machinery while taking this medication
  • Không nên vận động mạnh trong thời gian dùng thuốc
  • Do not eat for half an hour before or after taking this medince
  • Đừng ăn gì trong khoảng 30 phút trước và sau khi uống thuốc nhé
  • Can I drive you home?
  • Anh lái xe đưa em về nhé?
  • This medication should be taken with meals
  • Loại thuốc này nên uống trong khi ăn
  • Are you allergic to any medication?
  • Anh có dị ứng với loại thuốc nào không?
  • I’m taking a gap year.
  • Mình đang nghỉ một năm trước khi học.
  • I’m taking an art class.
  • Tôi đang theo học một lớp nghệ thuật.
  • Would you approve of taking the exam?
  • Anh có đồng ý tham gia kỳ thi không?
  • After our visit, we’ll have lunch in a local Korean restaurant
  • Sau chuyến tham quan,chúng ta sẽ ăn trưa ở nhà hàng Hàn Quốc
  • The pamphlet has the information about our after – sale service.
  • Cuốn sách nhỏ này có đầy đủ thông tin về dịch vụ hậu mãi của chúng tôi.
  • Please go first. After you.
  • Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
  • After you.
  • Bạn trước đi
  • You take after your father
  • Chị ấy rất giống bố chị ấy
  • See you again the day after tomorrow.
  • Gặp lại anh vào ngày kia nhé.
  • To release stress after a long day of hard study.
  • Để giải tỏa căng thẳng sau một ngày dài học tập vất vả.
  • My grandma looks after me when my parents are at work.
  • Bà ngoại chăm sóc tôi khi bố mẹ tôi đi làm.
  • He's not in right now
  • Ngay lúc này anh ta không có đây
  • I'm not afraid
  • Tôi không sợ
  • I'm not American
  • Tôi không phải người Mỹ

Những từ liên quan với DO NOT DRIVE AFTER TAKING THIS MEDICATION

medication
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất