Nghĩa của cụm từ you sign here please trong tiếng Anh
- You sign here, please.
- Anh hãy kí vào đây.
- You sign here, please.
- Anh hãy kí vào đây.
- Please sign this order
- Vui lòng ký tên vào phiếu này ạ
- Just sign your name in it
- Ông chỉ cần ký tên mình vào đó
- I’m not sure which one to sign up for.
- Tôi chưa biết sẽ đăng ký vào lớp nào nữa.
- Sign up
- đăng ký
- As agreed upon in the previous meeting, today we are going to sign the contract
- Như đã thỏa thuận trong cuộc họp trước, hôm nay chúng ta sẽ ký hợp đồng
- Where did you work before you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
- Are you here alone?
- Bạn ở đây một mình hả?
- Do you like it here?
- Bạn có thích nơi đây không?
- Here you are
- Đây nè
- How long have you been here?
- Bạn đã ở đây bao lâu?
- How long have you lived here?
- Bạn đã sống ở đây bao lâu?
- How long have you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đây bao lâu?
- Would you ask him to come here?
- Bạn có muốn gọi anh ta tới đây không?
- Here are the catalogs and pattern books that will give you a rough idea of our products.
- Đây là các catalo và sách hàng mẫu, chúng sẽ cho ông ý tưởng khái quát về những sản phẩm của công ty chúng tôi.
- Hi there, my name is Terry. You’re new around here, huh?
- Xin chào, tên tôi là Terry. Anh là người mới ở đây phải không?
- Thank you. I’m delighted to be working here, Ms.Buchwald.
- Cảm ơn, tôi rất vui được làm việc ở đây, cô Buchwald.
- Do you mind if I jump in here?
- Bạn có phiền nếu tôi xen vào không?
- Fancy meeting you here!
- Không nghĩ là gặp anh ở đây!
- What good wind brings you here!
- Ngọn gió nào đưa anh đến đây!
Những từ liên quan với YOU SIGN HERE PLEASE