Nghĩa của cụm từ you look tired trong tiếng Anh

  • You look tired
  • Bạn trông mệt mỏi
  • You look tired
  • Bạn trông mệt mỏi
  • I'm tired
  • Tôi mệt
  • Darling, I’m very tired.
  • Anh ơi, em mệt quá.
  • I’m tired of thinking.
  • Tôi thấy mệt vì phải suy nghĩ rồi.
  • I’m tired to death.
  • Tôi chán đến tận cổ.
  • I’m tired.
  • Tôi mệt.
  • I am tired now.
  • Bây giờ tôi thấy mệt.
  • You look like you could do with a drink.
  • Anh cần uống chút rượu để làm điều đó.
  • You look like my sister
  • Bạn trông giống em gái (chị) của tôi
  • You don’t look too well.
  • Trông anh không được khỏe.
  • You look a bit down.
  • Trông anh có vẻ hơi buồn.
  • You look great.
  • Nhìn em rất tuyệt.
  • Would you like to take a look at our catalogue?
  • Bạn có muốn xem danh mục của chúng tôi không?
  • He doesn't look like a nurse
  • Anh ta trông không giống một y tá
  • Let's go have a look
  • Chúng ta hãy đi xem
  • How does this jean look on me?
  • Trông tôi mặc quần bò này thế nào?
  • Do you think you'll be back by 11
  • Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
  • What time do you think you'll arrive?
  • Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
  • Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé

Những từ liên quan với YOU LOOK TIRED

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất