Worth | Nghĩa của từ worth trong tiếng Anh

/ˈwɚθ/

  • Tính từ
  • giá, đáng giá
    1. it is not worth much: cái ấy không đáng giá bao nhiêu
    2. to be worth little: giá chẳng đáng bao nhiêu
  • đáng, bõ công
    1. the book is worth reading: quyển sách đáng đọc
    2. is it worth while?: điều đó có bõ công không?, điều đó có đáng làm không?
    3. to be worth one's salt: làm lụng rất tốt, rất xứng đáng với đồng lương được hưởng
    1. to be worth money: có tiền
    2. to die worth a million: chết để lại bạc triệu
  • for all one is worth
    1. làm hết sức mình
  • for what it is worth
    1. không bảo đảm, không kèm theo cam kết gì
  • Danh Từ
  • giá; giá cả
    1. to have one's money's worth: mua được phải giá; mua được (cái gì) xứng với đồng tiền bỏ ra
  • số lượng (hàng...) vừa giá (một số tiền nào đấy)
    1. give me a shilling's worth of flowers: bán cho tôi một silinh hoa
  • giá trị
    1. a man of worth: người có giá trị

Những từ liên quan với WORTH

credit, assistance, quality, price, account, merit, benefit, cost, mark, rate, equivalence, goodness, avail, help
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất