Avail | Nghĩa của từ avail trong tiếng Anh

/əˈveɪl/

  • Danh Từ
  • điều có lợi, ích lợi (chỉ dùng trong những kết hợp dưới đây)
    1. to be of avail: có lợi, có ích
    2. to be of no avail: không có kết quả, không có hiệu quả, không có ích gì, vô ích
    3. to be of little avail: không có kết quả gì mấy, không có hiệu quả gì mấy, không có lợi gì mấy
    4. without avail: không có két quả, không có hiệu quả, không có lợi ích gì, vô ích
    5. to [work hard] to little avail: (làm việc nhiều mà) không có kết quả gì mấy
  • Động từ
  • giúp ích, có lợi cho
    1. it availed him nothing: cái đó chẳng giúp ích gì cho hắn
    2. to avail oneself of an opportunity: lợi dụng cơ hôi
    3. to avail oneself of something: lợi dụng cái gì, dùng cái gì

Những từ liên quan với AVAIL

answer, fulfill, satisfy, benefit, advantage, fill, meet, service
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất