Worship | Nghĩa của từ worship trong tiếng Anh

/ˈwɚʃəp/

  • Danh Từ
  • (tôn giáo) sự thờ cúng, sự cúng bái
    1. freedom of worship: sự tự do thờ cúng
    2. a worship place of worship: nơi thờ cúng, nhà thờ, đền thờ
  • sự tôn kính, sự suy tôn, sự tôn sùng
    1. to win worship: được tôn kính, được tôn sùng
  • your (his) Worship
    1. ngài
  • Động từ
  • thờ, thờ phụng, cúng bái
  • tôn kính, suy tôn, tôn sùng
  • đi lễ

Những từ liên quan với WORSHIP

revere, adore, prayer, adoration, adulation, rite, respect, ritual, sing, devotion, idolatry, admire, canonize
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất