Wood | Nghĩa của từ wood trong tiếng Anh

/ˈwʊd/

  • Danh Từ
  • gỗ
    1. soft wood: gỗ mềm
    2. made of wood: làm bằng gỗ
  • củi
    1. to put wood on the fire: bỏ củi vào bếp
  • ((thường) số nhiều) rừng
    1. a wood of beech: rừng sồi
  • thùng gỗ (đựng rượu)
  • (âm nhạc) (the wood) kèn sáo bằng gỗ
  • to be unable to see the wood for the trees
    1. thấy cây mà không thấy rừng, nhìn thấy hiện tượng mà không thấy bản chất
  • he is wood from the neck up
    1. (thông tục) nó dốt đặc, nó ngu lắm
  • out of the wood
    1. khỏi nguy hiểm, thoát nạn
  • to run to wood
    1. phát cáu, nổi giận
  • to take to the woods
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn, tẩu thoát
  • Tính từ
  • bằng gỗ
    1. wood floor: sàn gỗ
  • (thuộc) rừng
    1. wood flowers: những bông hoa rừng
  • Động từ
  • cung cấp củi; lấy củi
  • trồng rừng

Những từ liên quan với WOOD

grove, copse
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất