Nghĩa của cụm từ with my strong academic background i am capable and competent trong tiếng Anh

  • With my strong academic background, I am capable and competent.
  • Với nền tảng kiến thức vững chắc, tôi thấy mình có đủ năng lực và đủ khả năng cạnh tranh.
  • With my strong academic background, I am capable and competent.
  • Với nền tảng kiến thức vững chắc, tôi thấy mình có đủ năng lực và đủ khả năng cạnh tranh.
  • I admire my mom because she is strong and kind.
  • Tôi ngưỡng mộ mẹ tôi vì bà mạnh mẽ và tốt bụng.
  • My sibling and I have a strong bond. We always support each other.
  • Anh chị em tôi có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ. Chúng tôi luôn ủng hộ lẫn nhau.
  • The boys expressed a strong preference for ball.
  • Thằng nhóc rất mê trái banh.
  • There’s a strong wind.
  • Đang có gió mạnh.
  • I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
  • Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
  • My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
  • Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
  • And you?
  • Còn bạn?
  • I have three children, two girls and one boy
  • Tôi có ba người con, hai gái một trai
  • I hope you and your wife have a nice trip
  • Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị
  • I still have to brush my teeth and take a shower
  • Tôi còn phải đánh răng và tắm
  • I went to the supermarket, and then to the computer store
  • Tôi tới siêu thị rồi tới cửa hàng máy tính
  • I'm fine, and you?
  • Tôi khỏe, còn bạn?
  • I'm good, and you?
  • Tôi khỏe, còn bạn?
  • We have two boys and one girl
  • Chúng tôi có hai trai và một gái
  • Place money over and above anything else
  • xem đồng tiền trên hết mọi thứ
  • In the eyes of domestic and foreign tourists,....
  • trong mắt của du khách trong và ngoài nước.
  • I’ve got a bad cold and a sore throat. Can you give me something for it?
  • Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Chị có thể cho tôi thuốc gì để trị nó không?
  • I still feel sick now and I’ve got terrible stomach-ache
  • Đến giờ tôi vẫn thấy mệt vì tôi vừa bị đau dạ dày dữ dội
  • I feel dizzy and I’ve got no appetite
  • Tôi thấy chóng mặt và chẳng muốn ăn gì cả

Những từ liên quan với WITH MY STRONG ACADEMIC BACKGROUND I AM CAPABLE AND COMPETENT

background, my, and, academic, strong
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất