Whereas | Nghĩa của từ whereas trong tiếng Anh

/weɚˈæz/

  • nhưng trái lại, trong khi mà, còn
    1. some people like meat with much fat in it whereas others hate it: nhiều người thích thịt mỡ trong khi mà nhiều
  • (pháp lý) bởi vì, xét rằng

Những từ liên quan với WHEREAS

although, as, because
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất