Nghĩa của cụm từ where were you trong tiếng Anh
- Where were you?
- Bạn đã ở đâu?
- Were you at the library last night?
- Bạn có ở thư viện tối qua không?
- Where were you?
- Bạn đã ở đâu?
- I thought the clothes were cheaper
- Tôi nghĩ quần áo rẻ hơn
- Were there any problems?
- Đã có vấn đề gì không?
- The seats at the cinema were uncomfortable
- Chỗ ngồi trong rạp rất bất tiện
- We were sorry for this delay.
- Chúng tôi rất tiếc vì sự chậm trễ này.
- Last New Year's Eve, we were in New York.
- Chúng tôi ở New York vào đêm giao thừa vừa rồi.
- Do you think you'll be back by 11
- Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
- What time do you think you'll arrive?
- Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
- Where did you work before you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
- The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
- Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
- How do you think about the trip you took yesterday?
- Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
- If you open a current account you may withdraw the money at any time
- Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
- When you wish an important letter to be sent to the receiver safely, you can register it at the post office
- Khi anh muốn 1 bức thư quan trọng được gửi tới người nhận an toàn, anh có thể đến bưu điện gửi bảo đảm
- What can I do for you? / Can I help you?
- Tôi có thể giúp gì cho anh?
- Hi, Tim. How are you? I haven’t seen you for a long time.
- Chào Tim, anh khỏe không? Lâu quá không gặp.
- Are you looking for a course to suit you?
- Bạn đang tìm lớp phù hợp à?
- You are in favour, aren't you?
- Ông có sẵn lòng không, thưa ông?
- Would you mind if I asked you something?
- Anh cảm phiền cho tôi hỏi vài chuyện được không?
- You look like you could do with a drink.
- Anh cần uống chút rượu để làm điều đó.
Những từ liên quan với WHERE WERE YOU