Nghĩa của cụm từ where did you work before you worked here trong tiếng Anh

  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • How long have you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đây bao lâu?
  • I've worked there for five years
  • Tôi đã làm việc ở đó 5 năm
  • I worked in the accounting section of a manufacturer of electrical products.
  • Tôi đã làm tại bộ phận kế toán của một xưởng sản xuất đồ điện.
  • Why do you want to work here?
  • Anh muốn làm việc gì ở đây?
  • Have you done this before?
  • Bạn đã làm việc này trước đây chưa?
  • You must do your homework before going to school
  • Bạn phải làm bài tập về nhà trước khi đi học
  • I've never seen that before
  • Tôi chưa bao giờ thấy cái đó trước đây
  • Do not eat for half an hour before or after taking this medince
  • Đừng ăn gì trong khoảng 30 phút trước và sau khi uống thuốc nhé
  • Take it before going to bed
  • Phải uống trước khi đi ngủ nhé
  • Take before eating
  • Uống trước khi đi ăn nhé
  • I have never done this before.
  • Trước đây tôi chưa từng làm công việc này.
  • Must I pay before hand?
  • Tôi có phải trả tiền trước không?
  • The day before yesterday I met him.
  • Hôm kia tôi gặp anh ta.
  • How many hours a week do you work?
  • Bạn làm việc mấy giờ một tuần?
  • What do you do for work?
  • Bạn làm nghề gì?
  • What time do you go to work everyday?
  • Mỗi ngày bạn đi làm lúc mấy giờ?
  • What's the name of the company you work for?
  • Tên của công ty bạn làm việc là gì?
  • When do you get off work?
  • Khi nào bạn xong việc?
  • When do you start work?
  • Khi nào bạn bắt đầu làm việc?

Những từ liên quan với WHERE DID YOU WORK BEFORE YOU WORKED HERE

here
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất