Plane | Nghĩa của từ plane trong tiếng Anh

/ˈpleɪn/

  • Danh Từ
  • (thực vật học) cây tiêu huyền ((cũng) plane-tree, platan)
  • cái bào
  • Động từ
  • bào (gỗ, kim loại...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) làm bằng phẳng, san bằng
    1. to plane the way: san bằng con đường
  • to plane away
    1. to plane downbào nhẵn
    2. bào nhẵn
  • to plane down
    1. bào nhẵn
  • mặt, mặt bằng, mặt phẳng
    1. inclinedn plane: mặt nghiêng
  • cánh máy bay; máy bay
  • mặt tinh thể
  • (ngành mỏ) đường chính
  • (nghĩa bóng) mức, trình độ
    1. plane of thought: trình độ tư tưởng
    2. plane of knowledge: trình độ hiểu biết
    3. on the same as animals: ở cùng một mức như thú vật, không khác gì thú vật
  • Danh Từ
  • mặt, mặt bằng, mặt phẳng
    1. inclinedn plane: mặt nghiêng
  • cánh máy bay; máy bay
  • mặt tinh thể
  • (ngành mỏ) đường chính
  • (nghĩa bóng) mức, trình độ
    1. plane of thought: trình độ tư tưởng
    2. plane of knowledge: trình độ hiểu biết
    3. on the same as animals: ở cùng một mức như thú vật, không khác gì thú vật
  • Động từ
  • đi du lịch bằng máy bay
  • (+ down) lướt xuống (máy bay)
  • Tính từ
  • bằng, bằng phẳng
  • (toán học) phẳng
    1. plane figure: hình phẳng

Những từ liên quan với PLANE

stratum, even, regular, flat, obverse, face, footing, smooth, grade, ship, extension, sphere, facet, airplane, degree
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất