Nghĩa của cụm từ when did you arrive in boston trong tiếng Anh
- When did you arrive in Boston?
- Bạn đã tới Boston khi nào?
- When did you arrive in Boston?
- Bạn đã tới Boston khi nào?
- Have you been to Boston?
- Bạn từng tới Boston chưa?
- He studies at Boston University
- Anh ta học ở đại học Boston
- Is your husband also from Boston?
- Chồng của bạn cũng từ Boston hả?
- What time do you think you'll arrive?
- Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
- When do you arrive in the U.S.?
- Khi nào bạn tới Mỹ?
- It will arrive shortly
- Nó sẽ sớm tới
- When do we arrive?
- Khi nào chúng ta tới nơi?
- When does he arrive?
- Khi nào anh ta tới?
- When does it arrive?
- Khi nào nó tới?
- When does the plane arrive?
- Khi nào máy bay tới?
- Where did you work before you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
- Did you get my email?
- Bạn có nhận được email của tôi không?
- Did you send me flowers?
- Bạn đã gửi hoa cho tôi hả?
- Did you take your medicine?
- Bạn đã uống thuốc chưa?
- Excuse me, what did you say?
- Xin lỗi, bạn nói gì?
- What did you do last night?
- Tối qua bạn làm gì?
- What did you do yesterday?
- Hôm qua bạn làm gì?
- What did you think?
- Bạn đã nghĩ gì?
- What school did you go to?
- Bạn đã đi học trường nào?
Những từ liên quan với WHEN DID YOU ARRIVE IN BOSTON
did