Nghĩa của cụm từ what i can see in the picture is trong tiếng Anh
- What I can see in the picture is...
- Cái mà tôi nhìn thấy đầu tiên trong tranh là...
- What I can see in the picture is...
- Cái mà tôi nhìn thấy đầu tiên trong tranh là...
- I’m the picture of my mother
- Tôi giống mẹ tôi như tạc vậy.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Can I see your passport please?
- Làm ơn cho xem thông hành của bạn
- I can’t see because of the person in front of me
- Tôi không nhìn thấy gì cả vì người ngồi trước chắn hết rồi
- I think I need to see a doctor
- Tôi nghĩ tôi cần gặp bác sĩ
- See you later
- Gặp bạn sau
- See you tomorrow
- Gặp bạn ngày mai
- See you tonight
- Gặp bạn tối nay
- Long time no see
- Lâu quá không gặp
- You see
- Anh thấy đó
- Let me see.
- Để tôi xem đã / Để tôi suy nghĩ đã
- May I see your insurance?
- Tôi có thể xem thẻ bảo hiểm của bạn được không?
- Could I see your hand baggage, please?
- Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.
- Wait and see.
- Chờ tí rồi sẽ thấy.
- Why not go and see a film?
- Sao lại không đi xem phim nhỉ?
- I need to see a doctor.
- Tôi cần đi bác sĩ.
Những từ liên quan với WHAT I CAN SEE IN THE PICTURE IS
see,
is,
the