Nghĩa của cụm từ let me see trong tiếng Anh

  • Let me see.
  • Để tôi xem đã / Để tôi suy nghĩ đã
  • Let me see.
  • Để tôi xem đã / Để tôi suy nghĩ đã
  • Let Let the good times roll!
  • Chúng ta hãy vui lên!
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn
  • I think I need to see a doctor
  • Tôi nghĩ tôi cần gặp bác sĩ
ME, let, see
  • See you later
  • Gặp bạn sau
  • See you tomorrow
  • Gặp bạn ngày mai
  • See you tonight
  • Gặp bạn tối nay
  • Long time no see
  • Lâu quá không gặp
  • You see
  • Anh thấy đó
  • I can’t see because of the person in front of me
  • Tôi không nhìn thấy gì cả vì người ngồi trước chắn hết rồi
  • May I see your insurance?
  • Tôi có thể xem thẻ bảo hiểm của bạn được không?
  • Could I see your hand baggage, please?
  • Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.
  • Wait and see.
  • Chờ tí rồi sẽ thấy.
  • Why not go and see a film?
  • Sao lại không đi xem phim nhỉ?
  • I need to see a doctor.
  • Tôi cần đi bác sĩ.
  • I see.
  • Tôi hiểu.
  • See you again the day after tomorrow.
  • Gặp lại anh vào ngày kia nhé.
  • Could I see the menu, please?
  • Làm ơn cho tôi xem thực đơn.
  • I’ll see you at the cinema at 8 o’clock.
  • Mình sẽ gặp bạn ở rạp chiếu phim lúc 8 giờ nhé.
  • Keep going straight until you see...
  • Tiếp tục đi thẳng cho đến khi bạn nhìn thấy...

Những từ liên quan với LET ME SEE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất