Nghĩa của cụm từ that is our bottom price trong tiếng Anh
- That is our bottom price.
- Đó là mức giá thấp nhất của chúng tôi.
- That is our bottom price.
- Đó là mức giá thấp nhất của chúng tôi.
- I’m sorry. The price of that product has just been adjusted. The new price is…
- Tôi xin lỗi. Giá của sản phẩm đó vừa được điều chỉnh. Giá mới là…
- Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
- I hope you enjoy the party.
- Chúng trông thật hấp dẫn.
- This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
- Bottom up!
- 100% nào! (Khi…đối ẩm)
- I can’t touch the bottom.
- Mình không chạm được đáy.
- I can’t accept the price
- Tôi không mua được với giá này
- What’s your price?
- Anh chị mua được bao nhiêu?
- The price is reasonable because the quality is superior
- Gía bán đó là hợp lý vì chất lượng tốt hơn
- We’d like to discuss the price you quoted.
- Chúng tôi muốn thảo luận về mức giá mà ông đưa ra.
- This is the price list with specifications.
- Đây là bảng giá chi tiết.
- To have this business concluded, you need to lower your price at least by 3%.
- Để ký được hợp đồng này thì anh phải giảm giá ít nhất 3%.
- I’m afraid there is no room for any reduction in price.
- Tôi e rằng không thể giảm giá được nữa.
- That’s almost cost price, but we could lower if you want to make a big purchase.
- Đó gần như là giá vốn rồi, nhưng chúng tôi vẫn có thể giảm giá nếu ông đặt mua số lượng nhiều.
- What about its price?
- Nó giá bao nhiêu vậy?
- I am sure that this is the most reasonable price in the market.
- Tôi chắc chắn rằng đây là mức giá hợp lý nhất trên thị trường.
- Can you reduce the price?
- Bạn có thể giảm giá được không?
- I want to contact our embassy
- Tôi muốn liên lạc với tòa đại sứ của chúng ta
- Our children are in America
- Các con tôi ở Mỹ
- I am so happy to have you as the guide of Da Lat our tour tomorrow
- Tôi rất vui vì ngày mai cô làm hướng dẫn cho đoàn chúng tôi tới Đà Lạt.
Những từ liên quan với THAT IS OUR BOTTOM PRICE