Nghĩa của cụm từ we have a deadline to meet trong tiếng Anh

  • We have a deadline to meet.
  • Chúng tôi cần làm xong trước hạn.
  • We have a deadline to meet.
  • Chúng tôi cần làm xong trước hạn.
  • The deadline is coming..
  • Sắp tới hạn chót rồi.
  • Let's meet in front of the hotel
  • Chúng ta hãy gặp nhau trước khách sạn
  • Nice to meet you
  • Rất vui được gặp bạn
we, to, have, a, meet
  • When would you like to meet?
  • Bạn muốn gặp nhau khi nào?
  • Where would you like to meet?
  • Bạn muốn gặp nhau ở đâu?
  • I would like to meet you.
  • Tôi mong được gặp ông.
  • I’d prefer to meet in the morning. I’m going to be out of the office most afternoons next week.
  • Tôi muốn gặp vào buổi sáng. Hầu như các buổi chiều tuần sau, tôi sẽ không có mặt ở văn phòng.
  • Glad to meet you.
  • Mừng được gặp anh.
  • Oh no, sorry. I’ve got to meet someone then.
  • Ồ, không, thứ lỗi cho tôi. Lát nữa tôi có hẹn rồi.
  • What time shall we meet?
  • Chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ?
  • Let’s meet at 8:00 PM.
  • Mình gặp nhau lúc 8 giờ tối nay nhé.
  • Nice to meet you.
  • Rất vui được gặp bạn.
  • Pleased to meet you.
  • Rất hân hạnh được gặp bạn.
  • I am very pleased to meet you
  • Tôi rất vui được gặp bạn
  • Can I have a glass of water please?
  • Làm ơn cho một ly nước
  • Can I have a receipt please?
  • Làm ơn cho tôi hóa đơn
  • Can I have the bill please?
  • Làm ơn đưa phiếu tính tiền
  • Can we have a menu please.
  • Làm ơn đưa xem thực đơn
  • Can we have some more bread please?
  • Làm ơn cho thêm ít bánh mì

Những từ liên quan với WE HAVE A DEADLINE TO MEET

deadline
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất