Nghĩa của cụm từ oh no sorry ive got to meet someone then trong tiếng Anh
- Oh no, sorry. I’ve got to meet someone then.
- Ồ, không, thứ lỗi cho tôi. Lát nữa tôi có hẹn rồi.
- Oh no, sorry. I’ve got to meet someone then.
- Ồ, không, thứ lỗi cho tôi. Lát nữa tôi có hẹn rồi.
- I went to the supermarket, and then to the computer store
- Tôi tới siêu thị rồi tới cửa hàng máy tính
- Well then
- Vậy thì
- Are you waiting for someone?
- Bạn đang chờ ai đó hả?
- Someone does that for me
- Có người làm điều đó cho tôi
- Someone is coming
- Có người đang tới
- May I speak to someone in charge of marketing?
- Tôi có thể nói chuyện với người chịu trách nhiệm về thị trường tiêu thụ không?
- Let's meet in front of the hotel
- Chúng ta hãy gặp nhau trước khách sạn
- Nice to meet you
- Rất vui được gặp bạn
- When would you like to meet?
- Bạn muốn gặp nhau khi nào?
- Where would you like to meet?
- Bạn muốn gặp nhau ở đâu?
- I would like to meet you.
- Tôi mong được gặp ông.
- I’d prefer to meet in the morning. I’m going to be out of the office most afternoons next week.
- Tôi muốn gặp vào buổi sáng. Hầu như các buổi chiều tuần sau, tôi sẽ không có mặt ở văn phòng.
- We have a deadline to meet.
- Chúng tôi cần làm xong trước hạn.
- Glad to meet you.
- Mừng được gặp anh.
- What time shall we meet?
- Chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ?
- Let’s meet at 8:00 PM.
- Mình gặp nhau lúc 8 giờ tối nay nhé.
- Nice to meet you.
- Rất vui được gặp bạn.
- Pleased to meet you.
- Rất hân hạnh được gặp bạn.
- I am very pleased to meet you
- Tôi rất vui được gặp bạn
Những từ liên quan với OH NO SORRY IVE GOT TO MEET SOMEONE THEN
got,
someone,
sorry