Wan | Nghĩa của từ wan trong tiếng Anh

/ˈwɑːn/

  • Tính từ
  • xanh xao; nhợt nhạt, yếu ớt
    1. a wan complexion: nước da xanh xao
    2. a wan light: ánh sáng nhợt nhạt
  • uể oải, mệt mỏi, không thần sắc (người)

Những từ liên quan với WAN

ghastly, pasty, ineffectual, anemic, haggard, bloodless, dim, peaked, ashen, pallid, livid, pale, cadaverous
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất