Wake | Nghĩa của từ wake trong tiếng Anh

/ˈweɪk/

  • Danh Từ
  • (hàng hải) lằn tàu
  • to follow in the wake of somebody
    1. theo chân ai, theo liền ngay sau ai
  • (nghĩa bóng) theo gương ai
  • ((thường) số nhiều) nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh)
  • sự thức canh người chết
  • Động từ
  • thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy
    1. to wake up with a start: giật mình tỉnh dậy
  • đánh thức
  • làm hồi tỉnh lại, làm sống lại
  • làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh)
  • làm dội lại (tiếng vang)
  • khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm)
    1. to wake memories: gợi lại những ký ức
    2. to wake desires: khêu gợi dục vọng
  • thức canh (người chết)

Những từ liên quan với WAKE

vigil, aftermath, furrow, deathwatch, path, obsequies
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất