Voluntary | Nghĩa của từ voluntary trong tiếng Anh

/ˈvɑːlənˌteri/

  • Tính từ
  • tự ý, tự nguyện, tự giác
    1. a voluntary contribution: sự đóng góp tự nguyện
    2. voluntary action: hành động tự giác
    3. voluntary school: trường dân lập
  • tự ý chọn (đề tài)
  • (quân sự) tình nguyện
    1. voluntary army: đội quân tình nguyện
  • (sinh vật học) tự ý, chủ động
    1. voluntary contraction of a muscle: sự co cơ chủ động
  • (pháp lý) tự nguyện, vui lòng cho không; cố ý
    1. voluntary conveyance: sự nhượng không
    2. voluntary manslaughter: tội cố ý giết người
  • Danh Từ
  • đề tài tự ý chọn (trong kỳ thi)
  • (tôn giáo) người chủ trương dân lập (chủ trương nhà thờ và trường học phải độc lập đối với nhà nước và dựa vào sự đóng góp của dân)
  • (tôn giáo) khúc nhạc giải lao (những lúc ngừng hành lễ)
  • sự tuyển quân dựa trên cơ sở tình nguyện

Những từ liên quan với VOLUNTARY

autonomous, free, intentional, chosen, deliberate, optional, intended, spontaneous, honorary, gratuitous
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất