Vein | Nghĩa của từ vein trong tiếng Anh

/ˈveɪn/

  • Danh Từ
  • (giải phẫu) tĩnh mạch
    1. pulmonary veins: tĩnh mạch phổi
  • (thực vật học) gân lá; (động vật học) gân cánh (sâu bọ)
  • vân (đá, gỗ)
  • (ngành mỏ) mạch
    1. a vein of coal: mạch than
  • nguồn cảm hứng
    1. the poetic vein: nguồn thơ
    2. to be in vein of doing something: đang thứ muốn làm việc gì
  • đặc tính; tâm trạng, xu hướng
  • lối, điệu
    1. to speak in a humorous vein: nói theo lối hài hước
  • Động từ
  • sơn giả vân, vẽ giả vân (lên vật gì)

Những từ liên quan với VEIN

strain, hint, fashion, seam, fettle, dash, bent, mind, streak, hair, manner, stripe, attitude, nerve, lode
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất