Alter | Nghĩa của từ alter trong tiếng Anh

/ˈɑːltɚ/

  • Động từ
  • thay đổi, biến đổi, đổi
    1. to alter for the better: đổi tính, đổi nết trở nên tốt hơn
  • thay đổi; sửa đổi, sửa lại
    1. to one's way of living: thay đổi lối sống
    2. to alter one's mind: thay đổi ý kiến, thay đổi ý định
    3. to have a shirt altered: đem sửa một cái áo sơ mi
  • (Mỹ, Uc) thiến, hoạn (súc vật)

Những từ liên quan với ALTER

modify, develop, change, convert, Reform, reshape, adjust, doctor, revamp, revise, mutate, shift, fix, metamorphose, renovate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất