Varmint | Nghĩa của từ varmint trong tiếng Anh
/ˈvɑɚmənt/
- Danh Từ
- (thông tục) người quái ác, người ác hiểm
- young varmint: thằng bé tinh ranh quái ác
- sâu mọt; vật hại
- (săn bắn), (từ lóng) con cáo
/ˈvɑɚmənt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày