Unveil | Nghĩa của từ unveil trong tiếng Anh

/ˌʌnˈveɪl/

  • Động từ
  • bỏ mạng che mặt
  • bỏ màn; khánh thành (một bức tượng)
  • để lộ, tiết lộ
    1. to unveil a secret: tiết lộ một điều bí mật

Những từ liên quan với UNVEIL

divulge, bare, disclose, open, betray, discover, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất