Uniformity | Nghĩa của từ uniformity trong tiếng Anh

/ˌjuːnəˈfoɚməti/

  • Danh Từ
  • tính giống nhau, tính đồng dạng
  • tính chất (trạng thái) không thay đổi, tính đều đều, tính đơn điệu
    1. the uniformity of the movement: tính chất đều của chuyển động

Những từ liên quan với UNIFORMITY

agreement, amity, likeness, monotony, regularity, oneness, sameness, conformity, harmony, consistency
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất