Unethical | Nghĩa của từ unethical trong tiếng Anh

/ˌʌnˈɛθɪkəl/

  • Tính từ
  • không thuộc luân thường đạo lý
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trái với luân thường đạo lý; không đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); không đúng nội quy (một tổ chức)

Những từ liên quan với UNETHICAL

dirty, mercenary, flimflam, fake, sharp, dishonorable, scam, disreputable, illegal, corrupt, crooked, improper, fishy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất