Mercenary | Nghĩa của từ mercenary trong tiếng Anh
/ˈmɚsəˌneri/
- Tính từ
- làm thuê, làm công
- hám lợi, vụ lợi
- to act from mercenary motives: hành động vì động cơ vụ lợi
- Danh Từ
- lính đánh thuê; tay sai
/ˈmɚsəˌneri/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày