Mercenary | Nghĩa của từ mercenary trong tiếng Anh

/ˈmɚsəˌneri/

  • Tính từ
  • làm thuê, làm công
  • hám lợi, vụ lợi
    1. to act from mercenary motives: hành động vì động cơ vụ lợi
  • Danh Từ
  • lính đánh thuê; tay sai

Những từ liên quan với MERCENARY

legionnaire, grasping, slave, stingy, corrupt, acquisitive, grabby, selfish, miserly, sordid, covetous, hireling
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất