Tuft | Nghĩa của từ tuft trong tiếng Anh

/ˈtʌft/

  • Danh Từ
  • (như) tufa
  • búi (cỏ, tóc), chùm (lông), chòm (lá...)
  • chòm râu dưới môi dưới
  • (giải phẫu) búi (mao mạch)
  • Động từ
  • trang trí bằng mào lông
  • điểm từng chùm, chia thành từng cụm
    1. a plain tufted with cottages: cánh đồng rải rác từng cụm nhà tranh
  • chần (nệm cỏ...)
  • mọc thành chùm, mọc thành cụm

Những từ liên quan với TUFT

cowlick, collection, cluster, ruff, group
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất