Traditionalist | Nghĩa của từ traditionalist trong tiếng Anh
/trəˈdɪʃənəlɪst/
- Danh Từ
- người theo chủ nghĩa truyền thống
- người nệ cổ
Những từ liên quan với TRADITIONALIST
steady, moderate, controlled, constant, right, redneck, firm, classicist, rightist, reactionary