Nghĩa của cụm từ too bad trong tiếng Anh
- That's too bad
- Như vậy quá tệ
- Too bad
- Ráng chiụ
- That's too bad
- Như vậy quá tệ
- Too bad
- Ráng chiụ
- That smells bad
- Cái đó ngửi hôi
- I’ve got a bad cold and a sore throat. Can you give me something for it?
- Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Chị có thể cho tôi thuốc gì để trị nó không?
- I’ve got a really bad toothache
- Răng tôi vừa đau 1 trận dữ dội
- The wether is bad, isn’t it?
- Tôi hi vọng trời quang mây tạnh. Thời tiết này thật xấu, phải không?
- I’m in a bad mood.
- Tâm trạng tôi đang không tốt.
- I think you have too many clothes
- Tôi nghĩ bạn có nhiều quần áo quá
- I'd like some water too, please
- Tôi cũng muốn một ít nước, xin vui lòng
- I'm worried too
- Tôi cũng lo
- It's not too far
- Nó không xa lắm
- It's too late
- Muộn quá rồi
- That's too expensive
- Như vậy đắt quá
- That's too late
- Như vậy quá trễ
- That's too many
- Như vậy nhiều quá
- That's too much
- Như vậy nhiều quá
- Too good to be true
- Thiệt khó tin
- You don’t look too well.
- Trông anh không được khỏe.
- Let’s sit ai the back. I don’t like to being too neare the screen
- Chúng ta hãy ngồi hàng ghế phía sau đi. Mình không thích ngồi quá gần màn hình
- It’s too big for me
- Nó quá lớn đối với tôi
Những từ liên quan với TOO BAD