Nghĩa của cụm từ this this is the best quality trong tiếng Anh
- This This is the best quality.
- Hiệu này là loại tốt nhất.
- This This is the best quality.
- Hiệu này là loại tốt nhất.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- The price is reasonable because the quality is superior
- Gía bán đó là hợp lý vì chất lượng tốt hơn
- John Brown. I’m in production department. I supervise quality control.
- John Brown. Tôi thuộc bộ phận sản xuất. Tôi giám sát và quản lí chất lượng.
- Here are some samples of various kind of high quality tea.
- Đây là mẫu hàng của các loại trà chất lượng cao khác nhau.
- Do you want very good quality?
- Ông cần thứ tốt nhất chứ?
- Which is the best?
- Cái nào tốt nhất?
- Which one is the best?
- Cái nào tốt nhất?
- Make best use of
- tận dụng tối đa
- Could you tell me the best sightseeing route to take?
- Anh chỉ giúp tôi tuyến tham quan tốt nhất được không?
- Try your best!
- Cố gắng lên
- I like action movies best.
- Tôi thích nhất là phim hành động.
- Give it your best shot.
- Hãy cố gắng hết sức.
- Give me the best you have.
- Lấy loại tốt nhất nhé.
- Which are the best papers?
- Tờ nào hay nhất vậy?
- Are they the best sellers?
- Những cuốn này là cuốn bán chạy nhất à?
- Show me the best.
- Cho tôi xem món tốt nhất.
Những từ liên quan với THIS THIS IS THE BEST QUALITY