Nghĩa của cụm từ the price is reasonable because the quality is superior trong tiếng Anh
- The price is reasonable because the quality is superior
- Gía bán đó là hợp lý vì chất lượng tốt hơn
- The price is reasonable because the quality is superior
- Gía bán đó là hợp lý vì chất lượng tốt hơn
- I am sure that this is the most reasonable price in the market.
- Tôi chắc chắn rằng đây là mức giá hợp lý nhất trên thị trường.
- I’m sorry. The price of that product has just been adjusted. The new price is…
- Tôi xin lỗi. Giá của sản phẩm đó vừa được điều chỉnh. Giá mới là…
- John Brown. I’m in production department. I supervise quality control.
- John Brown. Tôi thuộc bộ phận sản xuất. Tôi giám sát và quản lí chất lượng.
- Here are some samples of various kind of high quality tea.
- Đây là mẫu hàng của các loại trà chất lượng cao khác nhau.
- This This is the best quality.
- Hiệu này là loại tốt nhất.
- Do you want very good quality?
- Ông cần thứ tốt nhất chứ?
- I can’t see because of the person in front of me
- Tôi không nhìn thấy gì cả vì người ngồi trước chắn hết rồi
- I quit because I don’t want to be stuck in a rut. I want to move on.
- Tôi xin nghỉ việc vì không muốn cứ dính vào thói quen. Tôi muốn tiến tới.
- I’m quitting because I want to try something different.
- Tôi bỏ việc vì tôi muốn thử 1 công việc khác.
- I spend most of my free time playing football in the playground near my house because it keeps me fit.
- Tôi dành phần lớn thời gian rảnh của mình để chơi đá bóng trong sân chơi gần nhà vì nó giúp tôi rèn luyện thể chất.
- I admire my mom because she is strong and kind.
- Tôi ngưỡng mộ mẹ tôi vì bà mạnh mẽ và tốt bụng.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- I can’t accept the price
- Tôi không mua được với giá này
- What’s your price?
- Anh chị mua được bao nhiêu?
- We’d like to discuss the price you quoted.
- Chúng tôi muốn thảo luận về mức giá mà ông đưa ra.
- This is the price list with specifications.
- Đây là bảng giá chi tiết.
Những từ liên quan với THE PRICE IS REASONABLE BECAUSE THE QUALITY IS SUPERIOR
reasonable,
because