Nghĩa của cụm từ this strike has just scored a goal trong tiếng Anh

  • This strike has just scored a goal..
  • Chàng tiền đạo này vừa mới ghi bàn thắng.
  • This strike has just scored a goal..
  • Chàng tiền đạo này vừa mới ghi bàn thắng.
  • I’m sorry. The price of that product has just been adjusted. The new price is…
  • Tôi xin lỗi. Giá của sản phẩm đó vừa được điều chỉnh. Giá mới là…
  • Has your brother been to California?
  • Anh (em trai) của bạn đã từng tới California chưa?
  • He has a nice car
  • Anh ta có một chiếc xe đẹp
  • My father has been there
  • Bố tôi đã ở đó
  • My watch has been stolen
  • Đồng hồ tôi đã bị đánh cắp
  • There has been a car accident
  • Đã có một tai nạn xe hơi
  • Our store has a special department to handle customer complaints.
  • Cửa hàng chúng tôi có một bộ phận chuyên giải quyết những khiếu nại của khách hàng.
  • The pamphlet has the information about our after – sale service.
  • Cuốn sách nhỏ này có đầy đủ thông tin về dịch vụ hậu mãi của chúng tôi.
  • She has a heart of stone.
  • Lòng dạ cô ta thật sắt đá.
  • He has a heart to heart talk with her.
  • Anh ta đã tâm sự với cô ấy.
  • A national university has many faculties.
  • Một trường đại học quốc gia có nhiều khoa.
  • He has to crack this out.
  • Anh ta phải làm xong việc này.
  • The tongue has no bone but it breaks bone.
  • Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo.
  • He has a lot of girlfriends.
  • Anh ta có nhiều cô bạn gái.
  • I'm just kidding
  • Tôi chỉ đùa thôi
  • (mua sắm) I'm just looking
  • Tôi chỉ xem thôi
  • Just a little
  • Một ít thôi
  • Just a moment
  • Chờ một chút
  • Just sign your name in it
  • Ông chỉ cần ký tên mình vào đó

Những từ liên quan với THIS STRIKE HAS JUST SCORED A GOAL

just
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất