Nghĩa của cụm từ this line is moving slowly trong tiếng Anh
- This line is moving slowly.
- Băng chuyền này chạy chậm quá.
- This line is moving slowly.
- Băng chuyền này chạy chậm quá.
- When are you moving?
- Khi nào bạn chuyển đi?
- Please speak more slowly
- Làm ơn nói chậm hơn
- From the other end of the line
- từ bên kia đầu dây ( điện thoại )
- I’m afraid he is on another line. Would you mind holding?
- Tôi e rằng ông ấy đang trả lời một cuộc gọi khác. Ông vui lòng chờ máy được không?
- The line is busy.
- Đường dây đang bận.
- You’re on the right line.
- Bạn đang đi đúng hướng đấy.
- Hold the line, please.
- Xin vui lòng giữ máy.
Những từ liên quan với THIS LINE IS MOVING SLOWLY