Nghĩa của cụm từ the line is busy trong tiếng Anh
- The line is busy.
- Đường dây đang bận.
- The line is busy.
- Đường dây đang bận.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- From the other end of the line
- từ bên kia đầu dây ( điện thoại )
- I’m afraid he is on another line. Would you mind holding?
- Tôi e rằng ông ấy đang trả lời một cuộc gọi khác. Ông vui lòng chờ máy được không?
- You’re on the right line.
- Bạn đang đi đúng hướng đấy.
- This line is moving slowly.
- Băng chuyền này chạy chậm quá.
- Hold the line, please.
- Xin vui lòng giữ máy.
- Are you busy?
- Bạn có bận không?
- I'm not busy
- Tôi không bận
- I'm very busy
- Tôi rất bận
- They're very busy
- Họ rất bận
- I'd love to, but I’m busy.
- Tôi muốn lắm, nhưng mà tôi bận rồi.
- I’d love to, but I’m really busy right now.
- Tôi rất muốn đi, nhưng giờ thì tôi rất bận.
- I'm very busy at the moment.
- Bây giờ mình bận lắm.
Những từ liên quan với THE LINE IS BUSY