Nghĩa của cụm từ theyll be right back trong tiếng Anh
- They'll be right back
- Họ sẽ trở lại ngay
- I’ve got two committee meetings back to back this afternoon.
- Tôi có hai cuộc họp liên tiếp vào chiều nay.
- I'll be right back
- Tôi sẽ trở lại ngay
- They'll be right back
- Họ sẽ trở lại ngay
- Can you call back later?
- Bạn có thể gọi lại sau được không?
- Can you call me back later?
- Bạn có thể gọi lại cho tôi sau được không?
- Do you think you'll be back by 11
- Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
- He'll be back in 20 minutes
- Anh ta sẽ trở lại trong vòng 20 phút nữa
- I'll call back later
- Tôi sẽ gọi lại sau
- I'll come back later
- Tôi sẽ trở lại sau
- When are you coming back?
- Khi nào bạn trở lại?
- When will he be back?
- Khi nào anh ta sẽ trở lại?
- Would you ask him to call me back please?
- Làm ơn nói với anh ta gọi lại cho tôi
- Let’s sit ai the back. I don’t like to being too neare the screen
- Chúng ta hãy ngồi hàng ghế phía sau đi. Mình không thích ngồi quá gần màn hình
- Please bring passbook back when you deposit or withdraw money
- Khi đến gửi tiền hoặc rút tiền ông nhớ mang theo sổ tiết kiệm nhé
- Please write your account number on the back of the cheque
- Ông vui lòng ghi số tài khoản vào mặt sau của tấm séc nhé
- Welcome back again
- Lần sau lại đến cửa hàng chúng tôi nhé
- Could you tell me when he’ll be back?
- Anh có thể cho tôi biết khi nào ông ấy sẽ trở về không?
- When will you come back?
- Khi nào bạn trở về?
- Come back soon!
- Sớm quay lại nhé!
- Get off my back!
- Anh thôi đi!
Những từ liên quan với THEYLL BE RIGHT BACK