Nghĩa của cụm từ there are some books on the table trong tiếng Anh
- There are some books on the table
- Có vài quyển sách trên bàn
- There are some books on the table
- Có vài quyển sách trên bàn
- Some books
- Vài quyển sách
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- There's a book under the table
- Có một quyển sách dưới bàn
- I have some questions to ask. May I take some of your time?
- Tôi có một số câu hỏi muốn hỏi. Tôi có thể xin chút thời gian của bạn không?
- The books are expensive
- Những quyển sách đắt tiền
- These books are ours
- Những quyển sách này của chúng tôi
- Here are the catalogs and pattern books that will give you a rough idea of our products.
- Đây là các catalo và sách hàng mẫu, chúng sẽ cho ông ý tưởng khái quát về những sản phẩm của công ty chúng tôi.
- I want to borrow books here.
- Tôi muốn mượn sách ở đây.
- Read books
- đọc sách
- What kind of books do you read?
- Bạn đọc loại sách nào?
- Do you like reading books?
- Bạn có thích đọc sách không?
- Books are always my best friend to me.
- Sách luôn là người bạn tốt nhất của tôi.
- There are some apples in the refrigerator
- Có vài trái táo trong tủ lạnh
- Some day you must go there for sightseeing
- Khi nào rảnh anh nên tới đó tham quan
- I'd like a table near the window
- Tôi muốn một phòng gần cửa sổ
- The book is behind the table
- Quyển sách ở sau cái bàn
Những từ liên quan với THERE ARE SOME BOOKS ON THE TABLE
are