Nghĩa của cụm từ the tongue has no bone but it breaks bone trong tiếng Anh

  • The tongue has no bone but it breaks bone.
  • Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo.
  • The tongue has no bone but it breaks bone.
  • Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo.
  • He scalded his tongue on the hot coffee
  • Anh ấy bị bỏng lưỡi vì uống cà phê nóng
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • I’m chilled to the bone.
  • Tôi lạnh thấu xương.
  • Has your brother been to California?
  • Anh (em trai) của bạn đã từng tới California chưa?
  • He has a nice car
  • Anh ta có một chiếc xe đẹp
  • My father has been there
  • Bố tôi đã ở đó
  • My watch has been stolen
  • Đồng hồ tôi đã bị đánh cắp
  • There has been a car accident
  • Đã có một tai nạn xe hơi
  • Our store has a special department to handle customer complaints.
  • Cửa hàng chúng tôi có một bộ phận chuyên giải quyết những khiếu nại của khách hàng.
  • The pamphlet has the information about our after – sale service.
  • Cuốn sách nhỏ này có đầy đủ thông tin về dịch vụ hậu mãi của chúng tôi.
  • She has a heart of stone.
  • Lòng dạ cô ta thật sắt đá.
  • He has a heart to heart talk with her.
  • Anh ta đã tâm sự với cô ấy.
  • A national university has many faculties.
  • Một trường đại học quốc gia có nhiều khoa.
  • He has to crack this out.
  • Anh ta phải làm xong việc này.
  • This strike has just scored a goal..
  • Chàng tiền đạo này vừa mới ghi bàn thắng.
  • He has a lot of girlfriends.
  • Anh ta có nhiều cô bạn gái.

Những từ liên quan với THE TONGUE HAS NO BONE BUT IT BREAKS BONE

but, the
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất