Nghĩa của cụm từ the seats at the cinema were uncomfortable trong tiếng Anh
- The seats at the cinema were uncomfortable
- Chỗ ngồi trong rạp rất bất tiện
- The seats at the cinema were uncomfortable
- Chỗ ngồi trong rạp rất bất tiện
- What seats are left tonight?
- Tối nay còn vé ở những hàng ghế nào?
- All seats are sold out
- Toàn bộ vé đều bán hết rồi
- I thought the clothes were cheaper
- Tôi nghĩ quần áo rẻ hơn
- Were there any problems?
- Đã có vấn đề gì không?
- Were you at the library last night?
- Bạn có ở thư viện tối qua không?
- Where were you?
- Bạn đã ở đâu?
- We were sorry for this delay.
- Chúng tôi rất tiếc vì sự chậm trễ này.
- Last New Year's Eve, we were in New York.
- Chúng tôi ở New York vào đêm giao thừa vừa rồi.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- How about going to the cinema?
- Đi xem phim thì sao?
- Let’s go to the cinema.
- Chúng ta đi xem phim đi.
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- I love the cinema.
- Tôi thích đi xem phim.
- I’d like to but I’m actually going to the cinema.
- Tôi muốn lắm, nhưng sau giờ làm tôi mắc đi xem phim.
- I’ll see you at the cinema at 8 o’clock.
- Mình sẽ gặp bạn ở rạp chiếu phim lúc 8 giờ nhé.
- To the cinema
- đi xem phim
- Is there anything good on at the cinema?
- Có phim gì hay ở rạp không?
Những từ liên quan với THE SEATS AT THE CINEMA WERE UNCOMFORTABLE