Nghĩa của cụm từ i love the cinema trong tiếng Anh
- I love the cinema.
- Tôi thích đi xem phim.
- I love the cinema.
- Tôi thích đi xem phim.
- Love me love my dog.
- Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
- Women love through ears, while men love through eyes!
- Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- The seats at the cinema were uncomfortable
- Chỗ ngồi trong rạp rất bất tiện
- How about going to the cinema?
- Đi xem phim thì sao?
- Let’s go to the cinema.
- Chúng ta đi xem phim đi.
- I’d like to but I’m actually going to the cinema.
- Tôi muốn lắm, nhưng sau giờ làm tôi mắc đi xem phim.
- I’ll see you at the cinema at 8 o’clock.
- Mình sẽ gặp bạn ở rạp chiếu phim lúc 8 giờ nhé.
- To the cinema
- đi xem phim
- Is there anything good on at the cinema?
- Có phim gì hay ở rạp không?
- I love you
- Tôi yêu bạn
- I'd love to, but I’m busy.
- Tôi muốn lắm, nhưng mà tôi bận rồi.
- I love you more than I can say.
- Anh yêu em nhiều hơn những gì anh đã nói.
- I love Vietnam.
- Tôi yêu Việt Nam.
- I'm falling in love with her.
- Tôi yêu cô ấy mất rồi.
- Such a love!
- Yêu là thế!
Những từ liên quan với I LOVE THE CINEMA