Nghĩa của cụm từ that is worth one hundred dollars trong tiếng Anh
- That is worth one hundred dollars.
- Cái đó trị giá 100 đô la.
- That is worth one hundred dollars.
- Cái đó trị giá 100 đô la.
- It’s about one hundred meters from here
- Khoảng 100 mét từ đây.
- I’m one hundred percent sure.
- Tôi chắc chắn 100%.
- It is worth noting that
- đáng chú ý là
- Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
- I hope you enjoy the party.
- Chúng trông thật hấp dẫn.
- This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
- That’ll be one thousand dollars.
- Tất cả là 1.000 đô la.
- I'm a hundred percent certain.
- Tôi chắc chắn 100%.
- The big one or the small one?
- Cái lớn hay cái nhỏ?
- Do you want any one-to-one private tutors?
- Em có cần gia sư kèm riêng không?
- Do you accept U.S. Dollars?
- Bạn có nhận đô Mỹ không?
- I only have 5 dollars
- Tôi chỉ có 5 đô la
- I'd like to exchange this for Dollars
- Tôi muốn đổi tiền này ra đô la
- It costs 20 dollars per hour
- Giá 20 đô một giờ
- It's 17 dollars
- Giá 17 đồng
- It's less than 5 dollars
- Nó ít hơn 5 đô
- It's more than 5 dollars
- Nó hơn 5 đô
- They charge 26 dollars per day
- Họ tính 26 đô một ngày
- What's the exchange rate for dollars?
- Hối suất đô la là bao nhiêu?
- Where can I exchange U.S. dollars?
- Tôi có thể đổi đô la Mỹ ở đâu?
Những từ liên quan với THAT IS WORTH ONE HUNDRED DOLLARS