Nghĩa của cụm từ take it or leave it trong tiếng Anh

  • Take it or leave it
  • Chịu hay không
  • Take it or leave it!
  • Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
  • Take it or leave it?
  • Mua hay không đây?
  • Take it or leave it
  • Chịu hay không
  • Take it or leave it!
  • Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
  • Take it or leave it?
  • Mua hay không đây?
  • I was about to leave the restaurant when my friends arrived
  • Tôi sắp rời nhà hàng khi những người bạn của tôi tới
  • I'll call you when I leave
  • Tôi sẽ gọi bạn khi tôi ra đi
  • I'm going to leave
  • Tôi sắp đi
  • When do we leave?
  • Khi nào chúng ta ra đi?
  • When does the bus leave?
  • Khi nào xe buýt khởi hành?
  • May I leave the message?
  • Tôi có thể để lại tin nhắn không?
  • I think we’d better leave that for another meeting.
  • Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận điều đó ở cuộc họp sau.
  • When does the next plane leave?
  • Khi nào chuyến bay tiếp theo cất cánh?
  • Would you like to leave a message?
  • Anh/ chị có muốn để lại lời nhắn gì không?
  • Leave it out!
  • Thôi đi!
  • I'd like to leave him a message.
  • Tôi muốn để lại cho anh ấy một tin nhắn.
  • Are you going to take a plane or train?
  • Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
  • Can I take a message?
  • Tôi có thể nhận một lời nhắn không?
  • Did you take your medicine?
  • Bạn đã uống thuốc chưa?
  • Do you take credit cards?
  • Bạn có nhận thẻ tín dụng không?
  • How long does it take by car?
  • Đi bằng xe mất bao lâu?
  • How long does it take to get to Georgia?
  • Tới Georgia mất bao lâu?

Những từ liên quan với TAKE IT OR LEAVE IT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất